Phí, Lệ Phí & giá hành lý - Vietjet Air

Thứ năm, 19/06/2014, 15:47 GMT+7

Skip Navigation Links

Phòng vé Gia Huy gửi đến hành khách bảng giá Phí, Lệ Phí & giá hành lý . Bảng giá của hãng hàng không Vietjet Air.

1.     Các loại phí đổi, phí phạt (áp dụng theo khách/chặng bay/ lần thay đổi)
 
LOẠI PHÍ QUỐC NỘI (VNĐ) QUỐC TẾ (USD)
Phí thay đổi chuyến bay, ngày bay,chặng bay 300.000 30
Phí đổi tên 300.000 30
Phí hủy hành trình và bảo lưu vé 300.000 30

2.    Phí hành lý (Tính theo khách/ chặng bay)
 

GÓI HÀNH LÝ QUỐC NỘI (VND) QUỐC TẾ (USD)
BKK
QUỐC TẾ (USD)
SIN
Mua tại sân bay
(trong vòng 3 giờ so với giờ khởi hành)
Gói hành lý 15kg mua tại sân bay (trên 15kgs, mỗi kg vượt được tính theo phí hành lý quá cước) 300.000  Không áp dụng   Không áp dụng
Gói hành lý 20kg mua tại sân bay (trên 20kgs, mỗi kg vượt được tính theo phí hành lý quá cước)  Không áp dụng 30 30
Hành lý quá cước (tính theo mỗi kgs) 40.000 15 15
Mua trước qua website /callcenter/đại lý/phòng vé Mang đến 15kg 120.000 12.57 15
Mang đến 20kg 150.000 15.71 18
Mang đến 25kg 200.000 20.95 25
Mang đến 30kg 300.000 26.19 30

 

3.     Phí chọn chỗ ngồi (Tính theo khách/ chặng bay)

LOẠI GHẾ MỨC PHÍ QUỐC NỘI  (VNĐ)   QUỐC TẾ (USD)
Hạng Skyboss Hạng Eco và Promo                           
Hạng Skyboss Hạng Eco và Promo
Chỗ ngồi thường Miễn phí 20.000 Miễn phí 0.95
Chỗ ngồi đặc biệt Miễn phí 60.000 Miễn phí 2.86

4. Phí phục vụ và Quản trị (Tính theo khách/ chặng bay)

TÊN PHÍ
Quốc nội (VND)
Quốc tế (USD)
BKK
Quốc tế (USD)
SIN
Phí phục vụ
50.000
4.76
4.76
  Phí quản trị
30.000
2
4.76


5. Thuế giá trị gia tăng (VAT): tính theo tiền vé. Áp dụng mức phí 10% cho tất cả các chặng bay nội địa. Không áp dụng cho các chặng bay quốc tế.


6. Phí phục vụ em bé: Tính theo khách/ chặng bay. Đang áp dụng miễn phí.


7. Lệ phí sân bay (Tính theo khách/ chặng bay quốc nội)


Sân bay xuất phát
Người Lớn (VND)
Trẻ em
(VND)

HÀ NỘI (HAN)
60.000 30.000
HỒ CHÍ MINH (SGN)
60.000 30.000
HẢI PHÒNG (HPH)
60.000 30.000
ĐÀ NẴNG (DAD)
60.000 30.000
HUẾ (HUI)
60.000 30.000
ĐÀ LẠT (DLI)
60.000 30.000
PHÚ QUỐC (PQC)
60.000 30.000
NHA TRANG (CXR)
60.000 30.000
BUÔN MÊ THUỘT (BMV)
60.000 30.000
VINH (VII) 50.000 25.000
QUY NHƠN (UIH) 50.000 25.000


Lệ phí sân bay (Tính theo khách/ chặng bay quốc tế)

Sân bay xuất phát
Người Lớn (USD)
Trẻ em
(USD)

HỒ CHÍ MINH (SGN)
20 10
HÀ NỘI (HAN)
16 8
BANG KOK
23 23
SINGAPORE 27 27


8. Phí Thanh toán (Tính theo khách/ chặng bay quốc tế.)
Áp dụng cho cả hành trình quốc nội và quốc tến cho lần thanh toán đầu tiên

Hình thức thanh toán
Tiền tệ (VND)
Thẻ tín dụng 40.000
Thẻ nội địa 40.000
Tiền mặt 40.000
Ngân hàng, điểm thu hộ 40.000

Nguồn: vietjetair.com


Người viết : admin

Giới hạn tin theo ngày :    

(08) 3811.22.11
0903.931.875
0908.294.118
vemaybaygiahuy.com